Từ: bát, phát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bát, phát:

酦 bát, phát • 醱 bát, phát

Đây là các chữ cấu thành từ này: bát, • phát

bát, phát [bát, phát]

U+9166, tổng 12 nét, bộ Dậu 酉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 醱;
Pinyin: po4, po1, fa1;
Việt bính: put3;

酦 bát, phát

Nghĩa Trung Việt của từ 酦

Giản thể của chữ 醱.

Nghĩa của 酦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (醱)
[pō]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: BÁT
ủ rượu。酿(酒)。
Từ ghép:
酦醅

Chữ gần giống với 酦:

酦,

Dị thể chữ 酦

醱,

Chữ gần giống 酦

醽, 酹, 酫, 酬, 酭, 酮, 酯, 酰, 酱, 酲,

Tự hình:

Tự hình chữ 酦 Tự hình chữ 酦 Tự hình chữ 酦 Tự hình chữ 酦

bát, phát [bát, phát]

U+91B1, tổng 19 nét, bộ Dậu 酉
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 酦;
Pinyin: po4, po1, fa1;
Việt bính: put3;

醱 bát, phát

Nghĩa Trung Việt của từ 醱

(Động) Đem rượu nấu lại, cất lại lần nữa.
◇Lí Bạch 李
白: Diêu khán Hán thủy áp đầu lục, Kháp tự bồ đào sơ bát phôi 遙看漢水鴨頭綠, 恰似葡萄初醱醅 (Tương Dương ca 襄陽歌) Xa trông đầu vịt xanh trên sông Hán, Giống như rượu bồ đào vừa nấu lại.Một âm là phát.

(Động)
Phát diếu 醱酵 lên men, lên mốc.
§ Cũng viết là 發酵.

Nghĩa của 醱 trong tiếng Trung hiện đại:

[fā]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 19
Hán Việt: PHÁT
lên men。(醱酵)同"发酵"。
Ghi chú: 另见pō

Chữ gần giống với 醱:

䤎, 䤏, 䤐, 䤑, 䤒, 醭, 醮, 醯, 醰, 醱,

Dị thể chữ 醱

酦,

Chữ gần giống 醱

醼, 酹, 酫, 酬, 酭, 酮, 酯, 酰, 酱, 酲,

Tự hình:

Tự hình chữ 醱 Tự hình chữ 醱 Tự hình chữ 醱 Tự hình chữ 醱

Nghĩa chữ nôm của chữ: phát

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát發:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát𤼵:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát茇:tất phát
phát髮:phát (tóc): lý phát (cắt tóc)
bát, phát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bát, phát Tìm thêm nội dung cho: bát, phát